板蕩

bǎn dàng bản đãng

Hán Việt: bản đãng · Pinyin: bǎn dàng

Tổng quan

hỗn loạn: bất an/nhiễu loạn/náo động/rối ren

Cấu tạo: (bản) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗn loạn: bất an/nhiễu loạn/náo động/rối ren
  • Cihui hỗn loạn; bất an; nhiễu loạn; náo động; rối ren (cục diện chính trị hỗn loạn; xã hội rối ren, bất an ) 。指政局混亂,社會動蕩不安。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 板、蕩是《詩經.大雅》中的二篇,諷刺周厲王無道、敗壞國家;後用作亂世的代稱。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.王粲詩》:「幽厲昔崩亂,桓靈今板蕩。」《文選.劉孝標.辯命論》:「自金行不競,天地板蕩,左帶沸脣,乘閒電發。」也作「版蕩」。

Eng

  • Cihui 板蕩 ǎndàng n. a time of turmoil/chaos