板鴨

bǎn yā bản áp

Hán Việt: bản áp · Pinyin: bǎn yā

Tổng quan

vịt muối khô ép vịt muối (xẻ dạng tấm, ướp, phơi khô). 鹽漬並壓成板狀後風幹了的鴨子。

Cấu tạo: (bản) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vịt muối khô ép vịt muối (xẻ dạng tấm, ướp, phơi khô). 鹽漬並壓成板狀後風幹了的鴨子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種鹹鴨。將鴨子破肚撐開,鹽漬後壓成板狀風乾,以南京板鴨最有名。《儒林外史》第二七回:「如今買一隻板鴨和幾斤肉,再買一尾魚來,託王羽秋老爹來收拾,做個四樣纔好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经盐渍并压成扁平状后风干了的鸭子。

Eng

  • CC-CEDICT (slang) Spain
  • CC-CEDICT pressed (dried) salted duck
  • Cihui (slang) Spain