極晝

jí zhòu cực trú

Hán Việt: cực trú · Pinyin: jí zhòu

Tổng quan

ngày mặt trời không lặn

Cấu tạo: (cực) + (trú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày mặt trời không lặn
  • Cihui ngày mặt trời không lặn (trong một khoảng thời gian ở vùng cực)。極圈以內的地區,每年總有一段時期太陽終日不落。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极圈以内的地区,每年总有一个时期太阳不落到地平线以下,一天24小时都是白天,这个现象叫作极昼。