晝

huàhọaNôm vệt

Hán Việt: họa · Pinyin: huà · Nôm: vệt

Tổng quan

Vạch, vẽ. Bức tranh vẽ cũng gọi là họa

晝夜 · 晝寢 · 晝暗林 · 晝夜不停 · 懷晝 · 極晝 · 白晝 · 鉢晝羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuà
Hán Việttrú
Âm Nômchú
Quảng Đôngzau3
Mân Namtàu
Nhật BảnHIRU
Hàn Quốc주
Chú âmㄏㄨㄚˋ
Hán ngữ Trung cổghrueh
Baxter-SagartC-gʷˤrek-s
Hán ngữ Thượng cổC-gʷˤrek-s
Phản thiết胡麥切
Thanh mẫu匣
Vận卦
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ban ngày. Nguyễn Du [阮攸] : Trú kiến yên hà dạ kiến đăng [晝見煙霞夜見燈] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Ngày nhìn khói ráng đêm nhìn đèn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trú trú (ban ngày) [Eng: in the day-time]
  • Giản Dị Hán Nôm chú chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm) [Eng: daytime, daylight]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trú dạ suyễn cấp tị ròng máu ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.白天。如:「白晝」、「晝伏夜出」。 2.地名。春秋齊邑,故址約位於今大陸地區山東省臨淄縣西北。

Eng

  • CC-CEDICT daytime

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤱪、𨽶、𤲯、。、>【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡麥切,橫入聲。卦畫也。 又分畫也。界限也。【左傳·襄四年】芒芒禹迹,畫爲九州。【註】畫分也。【禮·檀弓】哀公使人弔蕢尚,遇諸道,辟於路,畫宮而受弔焉。【註】畫地爲宮象。 又計策也。【鄒陽·上吳王書】故願大王審畫而已。【史記·荆燕世家】齊人田生游,乏資,以畫干營陵侯澤。【註】服䖍曰:以計畫干之也。 又截止也。【論語】今女畫。 又丘名。【爾雅·釋地】途出其右,而還之畫丘。【註】言爲道所規畫。【釋名】道出其右曰畫。丘人尚右,凡有指畫,皆用右也。 又地名。【史記·田單傳】燕之初入齊,聞畫邑人王蠋賢。【註】正義曰:括地志云:戟里城在臨湽西北三十里,春秋時棘邑。又云澅邑,蠋所居卽此邑,因澅水爲名也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡卦切,音話。【爾雅·釋言】畫形也。【註】畫者爲形像。【釋名】畫,挂也。以五色挂物象也。俗作𦘕。【周禮·天官·典絲】凡祭祀共黼畫組就之物。【疏】凡祭服皆畫衣繡裳。【儀禮·鄕射禮】大夫布侯,畫以虎豹。士布侯,畫以鹿豕。 又官名。【後漢·百官志】畫室署長一人,四百石,黃綬。 又【韻補】叶胡對切,音惠。【秦瑯琊刻石】方伯分職,諸治經易。舉錯必當,莫不如畫。易音異。

Thuyết Văn

介也。 從聿。 象田四介。 聿所㠯畫之。 凡畫之屬皆从畫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

介各本作畍。此不識字義者所改。今正。八部曰。介、畫也。從八從人。人各有介。 二字今補。 田之外橫者二直者二。今篆體省一橫。非也。 說從聿之意。引伸爲繪畫之字。故麥切。十六部。

【畫】(hoạ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 畫 (hoạ) Phiên thiết: 故麥切 → cố + mạch Dị thể: Cổ văn: 從聿田 Nghĩa: 介 vậy。從聿。 tượng (giống) 田四介。聿所㠯畫 chi (của) 。Phàm các chữ thuộc bộ 畫 đều từ 畫。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 晝 · 昼 · 画 · 畵 · 𠚇 · 𠞷 · 𡇍 · 𡱮 · 𣅯 · 𤰱 · 𤱪 · 𤲯