极期

cực kì

Hán Việt: cực kì

Tổng quan

1. giai đoạn gay gắt nhất của bệnh; giai đoạn nguy kịch nhất。疾病(如發熱性疾病)的症狀最為明顯的時期。 2. tột đỉnh; đỉnh cao nhất。類族發展史中一個假設的進化活動最強的時期,它介於某族最初出現階段與最終老化階段之間。

Cấu tạo: (cực) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. giai đoạn gay gắt nhất của bệnh; giai đoạn nguy kịch nhất。疾病(如發熱性疾病)的症狀最為明顯的時期。 2. tột đỉnh; đỉnh cao nhất。類族發展史中一個假設的進化活動最強的時期,它介於某族最初出現階段與最終老化階段之間。