極致
cực trí
Hán Việt: cực trí · Pinyin: jí zhì
Tổng quan
đỉnh cao | tột đỉnh | tuyệt đỉnh
Nghĩa
Việt
- Cihui đỉnh cao | tột đỉnh | tuyệt đỉnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最高的造詣。漢.何休〈公羊傳解詁序〉:「昔者孔子有云:『吾志在春秋,行在孝經。』此二學者、聖人之極致,治世之要務也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最高境界;最大程度;极限:追求~|~的视觉享受|语到~是平常。
Eng
- CC-CEDICT peak|pinnacle|ultimate
- Cihui peak; pinnacle; ultimate
ja
- JMdict culmination|acme|height|peak|ultimate