枇杷
tì ba
Hán Việt: tì ba · Pinyin: pí pa
Tổng quan
cây tỳ bà (Eriobotrya japonica) | quả tỳ bà ên một loài cây, đầu mùa đông nở hoa trắng, mùa hạ quả chín đỏ, có vị ngọt, ăn được. tì bà tì bà ☆Tên một loài cây, đầu mùa đông nở hoa trắng, mùa hạ quả chín đỏ, có vị ngọt, ăn được.
Nghĩa
Việt
- Cihui cây tỳ bà (Eriobotrya japonica) | quả tỳ bà ên một loài cây, đầu mùa đông nở hoa trắng, mùa hạ quả chín đỏ, có vị ngọt, ăn được. tì bà tì bà ☆Tên một loài cây, đầu mùa đông nở hoa trắng, mùa hạ quả chín đỏ, có vị ngọt, ăn được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。薔薇科枇杷屬,常綠喬木。葉長橢圓形或倒披針長橢圓,具短柄,互生,先端銳,邊緣具疏鋸齒。圓錐花序頂生,花小色白。果實也稱為「枇杷」,呈淡黃色或橙黃色,味甘美,可食。葉子和核果可入藥,具鎮咳作用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常绿小乔木,叶子长椭圆形,花小,白色。果实淡黄色或橙黄色,外皮上有细毛。生长在较温暖的地区,果实可以吃,叶子和核可入药;这种植物的果实。
Eng
- CC-CEDICT loquat tree (Eriobotrya japonica)|loquat fruit
- Cihui loquat tree (Eriobotrya japonica); loquat fruit
ja
- JMdict loquat (Eriobotrya japonica)|Japanese medlar