ba ba

Hán Việt: ba · Pinyin: ba

Tổng quan

cán (của rìu,...) cái cuốc cào

杷1. · 杷2. · 杷3. · 枇杷 · 枇杷膏 · 杷头 · 杷推 · 杷柄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinba
Hán Việtba
Quảng Đôngbaa3
Mân Nam
Nhật BảnTSUKA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄚˊ
Hán ngữ Trung cổbra
Phản thiết傍卦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bồ cào, cũng như chữ {ba} [耙]. Một âm là {bà}. Gọi tắt là cây {tì bà} [枇杷] một thứ cây quả ăn được, lá làm thuốc được.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杷 碎土、平地的农具 杷pá 杷bà 1.耙。碎土﹑平地的农具。用牛等牵引。 2.用杷碎土﹑平地。

Eng

  • CC-CEDICT handle or shaft (of an axe etc)|hoe|to harrow
  • CC-CEDICT used in 枇杷[pi2 pa5]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒲巴切,音爬。【說文】收麥器。一曰平田器。【戰國策】秦頓弱曰:商人無杷銚柱耨之勢,而有積粟之實。 又枇杷,果名。【司馬相如·上林賦】枇杷橪𣐈。【張揖註】枇杷似槲樹而葉長,子似杏。 又樂器。【釋名】枇杷,馬上所鼓。俗作琵琶。○按《風俗通》从手,不从木。 又【集韻】傍卦切,音𥟑。田器也。 又薄邁切,音敗。義同。 又【韻會】與欛同。柄也。【晉書·王濛傳】濛卒,劉惔以犀杷麈尾置棺中。

Thuyết Văn

收麥器。 從木。巴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言云。杷、宋魏之閒謂之渠挐。亦謂之渠疏。郭云。無齒爲朳。按耒部云。、卌㕚也。可以劃麥。河內用之。亦杷也。杷引伸之義爲引取。與掊捊義略同。 蒲巴切。五部。

【杷】 (ba ⟨bà⟩) Nghĩa: thu (Bắt. Như {bị thu} [被) mạch (Lúa tẻ.Thông thường ) khí (Đồ. Như {khí dụng} [)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 欛 · 𣚒 · 𣠽 · 朳 · 欛 · 朳