枇
tì
Hán Việt: tì · Pinyin: pí
Tổng quan
tì tì (trái ăn được)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pí |
|---|---|
| Hán Việt | tì |
| Quảng Đông | pei4 |
| Mân Nam | pî |
| Nhật Bản | SAJI |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄆㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjii |
| Phản thiết | 𤰞履切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ti bà} [枇杷] một thứ cây quả ăn được, lá làm thuốc được.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「枇杷」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枇〈名〉 通匕”。食器 杵以梧,枇以桑,长三尺。--《礼记·杂记让》 通篦”。用篦子梳发 头不枇沐,体生疮肿。--《后汉书·济北惠王寿传》 枇pí 枇bǐ 1.古代祭祀用的大木匙。丧祭用桑枇,吉祭用棘枇。 枇bì 1.栉,篦子。 2.篦头。参见"枇沐"。
Eng
- CC-CEDICT used in 枇杷[pi2 pa5]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】房脂切【集韻】【韻會】頻脂切,𠀤音皮。詳杷字註。 又【白居易·山枇杷詩】深山老去惜年華,況對東溪野枇杷。作入聲讀,薄密切,音弼。 又【廣韻】𤰞履切,音匕。與朼同。所以載牲體也。【孔穎達·雜記疏】從鑊以枇升入於鼎,從鼎以枇載之於俎也。 又【廣韻】毗至切,音俾。細櫛。【釋名】枇,言細相比也。 又【集韻】次也。 又【集韻】駢迷切,音鼙。楖木。 又【集韻】篇迷切,音批。義同。或作枈。 考證:【釋名】枇,其細相比也。〕 謹照原文其改言。
Thuyết Văn
枇杷木也。 從木。比聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
四字句。 房脂切。十五部。
【枇】 (tì) Nghĩa: tì ({Ti bà} [枇杷] một thứ) ba (Cái bồ cào) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 枈