枉命
uổng mệnh
Hán Việt: uổng mệnh
Tổng quan
hết một cách vô ích, mất cuộc sống mà không ích lợi gì. uổng mạng uổng mạng ☆Chết một cách vô ích, mất cuộc sống mà không ích lợi gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui hết một cách vô ích, mất cuộc sống mà không ích lợi gì. uổng mạng uổng mạng ☆Chết một cách vô ích, mất cuộc sống mà không ích lợi gì.