枉死

wǎng sǐuổng tử

Hán Việt: uổng tử · Pinyin: wǎng sǐ

Tổng quan

uổng mạng; chết oan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因冤枉或不应受的损害而死。 2.指冤抑而死的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

冤屈而死。《續漢書志.第一二.天文志下》:「太傅陳蕃、大將軍竇武、尚書令尹勳、黃門令山冰等皆枉死。」《梁書.卷二七.陸襄傳》:「鮮于平後善惡分,民無枉死,賴有陸君。」

Cấu tạo: 枉 (uổng) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. be wronged and driven to death

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冤屈而死。《續漢書志.第一二.天文志下》:「太傅陳蕃、大將軍竇武、尚書令尹勳、黃門令山冰等皆枉死。」《梁書.卷二七.陸襄傳》:「鮮于平後善惡分,民無枉死,賴有陸君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.因冤枉或不应受的损害而死。 2.指冤抑而死的人。

Eng

  • Cihui to die in tragic circumstances

other

  • Nguồn khác Chết vô ích

Từ liên quan

Gần nghĩa

枉死城 · 枉劳 · 枉命 · 枉径 · 枉攘 · 枉法 · 枉然 · 枉費