枉法

wǎng fǎ uổng pháp

Hán Việt: uổng pháp · Pinyin: wǎng fǎ

Tổng quan

lách luật ẻ cong luật lệ quốc gia, ý nói dùng thế lực mà giải thích hoặc áp dụng luật pháp quốc gia theo ý mình. uổng pháp uổng pháp ☆Bẻ cong luật lệ quốc gia, ý nói dùng thế lực mà giải thích hoặc áp dụng luật pháp quốc gia theo ý mình.

Cấu tạo: (uổng) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lách luật ẻ cong luật lệ quốc gia, ý nói dùng thế lực mà giải thích hoặc áp dụng luật pháp quốc gia theo ý mình. uổng pháp uổng pháp ☆Bẻ cong luật lệ quốc gia, ý nói dùng thế lực mà giải thích hoặc áp dụng luật pháp quốc gia theo ý mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以私意歪曲、破壞法律。《南史.卷七○.循吏傳.吉翰傳》:「未嘗枉法申恩,守宰由斯而震。」《五代史平話.周史.卷上》:「有葉仁魯者,周太祖舊時親吏也,做著萊州刺史,坐受枉法贓事,法當賜死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 违法;以私意曲解法律贪赃枉法|枉法徇情|岂可因私枉法。

Eng

  • CC-CEDICT to circumvent the law
  • Cihui to circumvent the law