枉然
uổng nhiên
Hán Việt: uổng nhiên · Pinyin: wǎng rán
Tổng quan
uổng công | không có kết quả
Nghĩa
Việt
- Cihui uổng công | không có kết quả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 徒然。指毫無收穫。明.高明《汲古閣本琵琶記》第五齣:「有孩兒也枉然,你爹娘倒教別人看管。」《文明小史》第一四回:「然而有些東西,不知用處,亦是枉然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 徒然,白费。
- Tân Hoa Tự Điển 1.徒然,白费。
Eng
- CC-CEDICT in vain|to no avail
- Cihui in vain; to no avail