枉策

wǎng cè uổng sách

Hán Việt: uổng sách · Pinyin: wǎng cè

Tổng quan

Cấu tạo: (uổng) + (sách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弯曲的马鞭。《楚辞·九章·悲回风》"借光景以往来兮,施黄棘之枉策。"王逸注"以棘为策,既有芒刺,而又不直,则马伤深而行速。"一说指妄谬的政策。见余冠英《选》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.弯曲的马鞭。《楚辞·九章·悲回风》"借光景以往来兮,施黄棘之枉策。"王逸注"以棘为策,既有芒刺,而又不直,则马伤深而行速。"一说指妄谬的政策。见余冠英《选》。