枉錯

wǎng cuò uổng thác

Hán Việt: uổng thác · Pinyin: wǎng cuò

Tổng quan

Cấu tạo: (uổng) + (thác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《论语.为政》"举直错诸枉,则民服;举枉错诸直,则民不服。"后因以"枉错"指举直错枉,任贤去佞; 错断;错误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.为政》"举直错诸枉,则民服;举枉错诸直,则民不服。"后因以"枉错"指举直错枉,任贤去佞。 2.错断;错误。