枕塊
chẩm khối
Hán Việt: chẩm khối · Pinyin: zhěn kuài
Tổng quan
dùng đất làm gối (trong thời gian tang lễ)
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng đất làm gối (trong thời gian tang lễ)
- Cihui chẩm khối chẩm khối ☆Cục đất để gối đầu. Chỉ tang cha mẹ. Thời cổ có tang cha mẹ thì phải nằm đất, gối đầu bằng cục đất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代居父母之喪,因哀親之在土,故以土塊為枕,表示極為哀痛。《儀禮.既夕禮》:「居倚廬,寢苫枕塊。」《歧路燈》第一○六回:「以視世之貪位慕祿者,明知親老嬰疾,卻甘戀棧而惡枕塊。」 2.倒在地上。《淮南子.泰族》:「百姓放臂而去之,餓於乾谿,食莽飲水,枕塊而死。」明.何景明〈直路行〉:「虢君怒御,枕塊道中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"枕剆"; 块,土块。剆,"块"的古字。古时居父母丧,睡时头枕土块,表示极其悲痛; 块,土块。剆,"块"的古字。躺倒在地上。谓死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"枕剆"。 2.块,土块。剆,"块"的古字。古时居父母丧,睡时头枕土块,表示极其悲痛。 3.块,土块。剆,"块"的古字。躺倒在地上。谓死。
Eng
- CC-CEDICT to use clay for a pillow (during mourning period)
- Cihui to use clay for a pillow (during mourning period)