枕心

zhěn xīn chẩm tâm

Hán Việt: chẩm tâm · Pinyin: zhěn xīn

Tổng quan

gối trần (tức là gối không có vỏ) ruột rối như tơ vò。枕套中間的囊狀物,裡面裝著木棉、薄絨或蕎麥皮等鬆軟的東西。也叫枕頭心兒。

Cấu tạo: (chẩm) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gối trần (tức là gối không có vỏ) ruột rối như tơ vò。枕套中間的囊狀物,裡面裝著木棉、薄絨或蕎麥皮等鬆軟的東西。也叫枕頭心兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枕頭套內以布袋填充棉花、布絮、綠豆殼或茶葉等而成的囊狀物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枕头中间的囊状物,里面装着木棉﹑蒲绒﹑羽绒或稻壳等松软的东西。也叫枕头心儿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.枕头中间的囊状物,里面装着木棉﹑蒲绒﹑羽绒或稻壳等松软的东西。也叫枕头心儿。

Eng

  • CC-CEDICT bare pillow (i.e. the pillow without pillow-case)
  • Cihui bare pillow (i.e. the pillow without pillow-case)