枕藉

zhěn jiè chẩm tạ

Hán Việt: chẩm tạ · Pinyin: zhěn jiè

Tổng quan

nằm trong tình trạng hỗn loạn | nằm ngã chồng lên nhau ối và dựa. Chỉ sự ngổn ngang, san sát nối tiếp. chẩm tạ chẩm tạ ☆Gối và dựa. Chỉ sự ngổn ngang, san sát nối tiếp.

Cấu tạo: (chẩm) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm trong tình trạng hỗn loạn | nằm ngã chồng lên nhau ối và dựa. Chỉ sự ngổn ngang, san sát nối tiếp. chẩm tạ chẩm tạ ☆Gối và dựa. Chỉ sự ngổn ngang, san sát nối tiếp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縱橫相枕而躺。《文選.班固.西都賦》:「禽相鎮壓,獸相枕藉。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「相與枕藉乎舟中,不知東方之既白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纵横交错地躺卧在一起圈中猪相枕藉|相与枕藉乎舟中。

Eng

  • CC-CEDICT to lie in total disorder|lying fallen over one another
  • Cihui to lie in total disorder; lying fallen over one another