林下
lâm hạ
Hán Việt: lâm hạ · Pinyin: lín xià
Tổng quan
nơi ở ẩn. nơi ở lúc về hưu
1.树林之下。指幽静之地。 2.指山林田野退隐之处。 3.谓闲雅﹑超逸。
1.樹林底下。唐.鄭谷〈慈恩寺偶題〉詩:「林下聽經秋苑鹿,江邊掃葉夕陽僧。」《西遊記》第一回:「青松林下任他頑,綠水澗邊隨洗濯。」 2.田野。唐.靈徹〈東林寺酬韋丹刺史〉詩:「相逢盡道休官好,林下何曾見一人。」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「宋官御史,坐行賕兔。居林下,大搧威虐。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vùng rừng núi — Vùng thôn quê hẻo lánh — Nơi ở ẩn, nơi cáo quan về nghỉ. Td: Quy lâm (cáo quan về).; LÂM HẠ Còn gọi: Lâm tuyền. Vùng rừng núi, chỉ cho chỗ tu hành của tăng nhân xa lìa trần tục. NTNL q. thượng ghi: 林下臣僧、如何舉唱? Kẻ hạ thần làm tăng trong rừng núi cử xướng như thế nào?; nơi ở ẩn. nơi ở lúc về hưu.; nơi ở ẩn
- Biên soạn sylvan life after retirement from official life
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹林底下。唐.鄭谷〈慈恩寺偶題〉詩:「林下聽經秋苑鹿,江邊掃葉夕陽僧。」《西遊記》第一回:「青松林下任他頑,綠水澗邊隨洗濯。」 2.田野。唐.靈徹〈東林寺酬韋丹刺史〉詩:「相逢盡道休官好,林下何曾見一人。」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「宋官御史,坐行賕兔。居林下,大搧威虐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.树林之下。指幽静之地。 2.指山林田野退隐之处。 3.谓闲雅﹑超逸。
Eng
- Cihui 林下 ínxià n. <wr.> sylvan life after retirement from official life
- Tần suất từ n. <wr.> sylvan life after retirement from official life
other
- Nguồn khác Vùng rừng núi
- Nguồn khác Vùng thôn quê hẻo lánh
- Nguồn khác Nơi ở ẩn, nơi cáo quan về nghỉ
- Nguồn khác thượng ghi: 林下臣僧、如何舉唱? Kẻ hạ thần làm tăng trong rừng núi cử xướng như thế nào?