林下

lín xià lâm hạ

Hán Việt: lâm hạ · Pinyin: lín xià

Tổng quan

ùng rừng núi — Vùng thôn quê hẻo lánh — Nơi ở ẩn, nơi cáo quan về nghỉ. Td: Quy lâm (cáo quan về). lâm hạ lâm hạ ☆Vùng rừng núi — Vùng thôn quê hẻo lánh — Nơi ở ẩn, nơi cáo quan về nghỉ. Td: Quy lâm (cáo quan về). nơi ở ẩn。山林田野, 借指退隱的地方。 退穩林下。 nơi ở lúc về hưu.

Cấu tạo: (lâm) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng rừng núi — Vùng thôn quê hẻo lánh — Nơi ở ẩn, nơi cáo quan về nghỉ. Td: Quy lâm (cáo quan về). lâm hạ lâm hạ ☆Vùng rừng núi — Vùng thôn quê hẻo lánh — Nơi ở ẩn, nơi cáo quan về nghỉ. Td: Quy lâm (cáo quan về). nơi ở ẩn。山林田野, 借指退隱的地方。 退穩林下。 nơi ở lúc về hưu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹林底下。唐.鄭谷〈慈恩寺偶題〉詩:「林下聽經秋苑鹿,江邊掃葉夕陽僧。」《西遊記》第一回:「青松林下任他頑,綠水澗邊隨洗濯。」 2.田野。唐.靈徹〈東林寺酬韋丹刺史〉詩:「相逢盡道休官好,林下何曾見一人。」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「宋官御史,坐行賕兔。居林下,大搧威虐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树林之下。指幽静之地; 指山林田野退隐之处; 谓闲雅﹑超逸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.树林之下。指幽静之地。 2.指山林田野退隐之处。 3.谓闲雅﹑超逸。

Eng

  • Cihui 林下 ínxià n. <wr.> sylvan life after retirement from official life