林壑
lâm hác
Hán Việt: lâm hác · Pinyin: lín hè
Tổng quan
rừng và khe núi | sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
Nghĩa
Việt
- Cihui rừng và khe núi | sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 山林幽深的地方。《文選.謝靈運.石壁精舍還湖中作詩》:「林壑斂暝色,雲霞收夕霏。」宋.歐陽修〈醉翁亭記〉:「其西南諸峰,林壑尤美。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山林涧谷林壑敛暝色,云霞收夕霏|徜徉林壑复何求。
Eng
- CC-CEDICT woods and ravines|tranquillity of trees and valleys
- Cihui woods and ravines; tranquillity of trees and valleys