林帶

lín dài lâm đái

Hán Việt: lâm đái · Pinyin: lín dài

Tổng quan

dải rừng: rừng vành đai

Cấu tạo: (lâm) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dải rừng: rừng vành đai
  • Cihui dải rừng; rừng vành đai (trồng nhằm ngăn cản gió cát.)。為了防風,防沙等而培植的帶狀的樹林。 防護林帶。 dải rừng bảo hộ. 防風林帶。 dải rừng ngăn gió. 防沙林帶。 dải rừng chặn cát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為達防風、防沙等效果,而栽植成的帶狀樹林。如:「政府在海岸線遍植木麻黃,形成一道三公里長的防風林帶。」

Eng

  • Cihui 林帶 índài p.w. forest belt