林木

lín mù lâm mộc

Hán Việt: lâm mộc · Pinyin: lín mù

Tổng quan

rừng | cây rừng

Cấu tạo: (lâm) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừng | cây rừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 林間的樹木。《荀子.勸學》:「質的張而弓矢至焉,林木茂而斧斤至焉。」三國魏.曹丕〈善哉行〉:「高山有崖,林木有枝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树林; 木材。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.树林。 2.木材。

Eng

  • CC-CEDICT forest|forest tree
  • Cihui forest; forest tree

ja

  • JMdict forest tree