林泉
lâm tuyền
Hán Việt: lâm tuyền · Pinyin: lín quán
Tổng quan
ừng và suối. Chỉ nơi ẩn. »Lâm tuyền pha lẫn thị thành mà ưu« (Bích câu kì ngộ). lâm tuyền lâm tuyền ☆Rừng và suối. Chỉ nơi ẩn. »Lâm tuyền pha lẫn thị thành mà ưu« (Bích câu kì ngộ). 1. lâm tuyền; rừng và suối。林木山泉。 林泉幽靜。 rừng suối yên tịnh. 2. nơi ở ẩn。借指隱居的地方。 退隱林泉 。 rút về ở ẩn. lâm tuyền 林泉 dt. rừng và suối, nơi ở ẩn. (Ngôn chí 15.3)‖ (Tự thán 103.8)‖ (Tự thuật 122.2)‖ (Bảo kính 163.1)‖ (Tùng 2…
Nghĩa
Việt
- Cihui ừng và suối. Chỉ nơi ẩn. »Lâm tuyền pha lẫn thị thành mà ưu« (Bích câu kì ngộ). lâm tuyền lâm tuyền ☆Rừng và suối. Chỉ nơi ẩn. »Lâm tuyền pha lẫn thị thành mà ưu« (Bích câu kì ngộ). 1. lâm tuyền; rừng và suối。林木山泉。 林泉幽靜。 rừng suối yên tịnh. 2. nơi ở ẩn。借指隱居的地方。 退隱林泉 。 rút về ở ẩn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 林木泉石。比喻退隱的地方。《北史.卷六四.列傳.韋孝寬》:「所居之宅,枕帶林泉。」《三國演義》第三八回:「大丈夫抱經世奇才,豈可空老於林泉之下?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 林木山泉:~幽静;借指隐居的地方:退隐~。
Eng
- Cihui 林泉 línquán n. secluded place; ideal spot for retirement