林濤

lín tāo lâm đào

Hán Việt: lâm đào · Pinyin: lín tāo

Tổng quan

xào xạc: rì rào

Cấu tạo: (lâm) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xào xạc: rì rào
  • Cihui xào xạc; rì rào (tiếng lá rừng xào xạc như sóng vỗ)。森林被風吹動發出的像波濤一樣的聲音。 林濤呼嘯。 gió rừng gào thét.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹林被風吹動時,所發出像波濤一樣的聲音。如:「夜宿山中小屋,林濤陣陣傳來,令人陶醉。」

Eng

  • Cihui 林濤 íntāo n. soughing of the wind in forest trees