林獸
lâm thú
Hán Việt: lâm thú · Pinyin: lín shòu
Tổng quan
cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng, người sống ở rừng, chim rừng, thú rừng
Nghĩa
Việt
- Cihui cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng, người sống ở rừng, chim rừng, thú rừng