林相
lâm tương
Hán Việt: lâm tương
Tổng quan
1. diện mạo rừng; bề mặt rừng。由於林冠層次和林木組成結構的不同而2.表現出的森林外貌;森林的外形。 林相整齊。 bề mặt rừng ngay ngắn 2. chất lượng gỗ; tình hình phát triển (của rừng)。指森林的林木品質和生長情況。 林相優良。 chất lượng gỗ của rừng đạt loại tốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. diện mạo rừng; bề mặt rừng。由於林冠層次和林木組成結構的不同而2.表現出的森林外貌;森林的外形。 林相整齊。 bề mặt rừng ngay ngắn 2. chất lượng gỗ; tình hình phát triển (của rừng)。指森林的林木品質和生長情況。 林相優良。 chất lượng gỗ của rừng đạt loại tốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由構成樹種、林冠組成、林木年齡、生育情形等所表現的森林狀態。