林立

lín lì lâm lập

Hán Việt: lâm lập · Pinyin: lín lì

Tổng quan

đứng san sát ụ lại đông đảo như rừng. lâm lập lâm lập ☆Tụ lại đông đảo như rừng.

Cấu tạo: (lâm) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng san sát ụ lại đông đảo như rừng. lâm lập lâm lập ☆Tụ lại đông đảo như rừng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像林木密集的聳立著。比喻眾多。《東周列國志》第二○回:「子元親自登高阜處以望鄭城。忽見旌旗整肅,甲士林立。」《文明小史》第七回:「看見門外刀槍林立,人馬紛紛,不覺嚇了一跳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像树林一样密集地竖立着,形容很多:高楼~|帆樯~|郊区工厂~。

Eng

  • CC-CEDICT to stand in great numbers
  • Cihui to stand in great numbers

ja

  • JMdict standing close together|bristling (with)