林莽

lín mǎng lâm mãng

Hán Việt: lâm mãng · Pinyin: lín mǎng

Tổng quan

xanh tươi rậm rạp; xanh tốt (cây cối)。茂密的林木和草叢。 林莽地帶。 khu vực cây cối xanh tươi rậm rạp.

Cấu tạo: (lâm) + (mãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xanh tươi rậm rạp; xanh tốt (cây cối)。茂密的林木和草叢。 林莽地帶。 khu vực cây cối xanh tươi rậm rạp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草木深茂的地方。東周戰國.宋玉〈風賦〉:「蹶石伐木,梢殺林莽。」《宋史.卷二五四.列傳.趙贊》:「將及州境,乃前後分置步騎,綿綿不絕,林莽之際,遠見旌旗,所部羌、渾來迎,無不懾服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茂密的林木和草丛:~地带。

Eng

  • Cihui 林莽 ínmǎng n. jungle