林葬 lâm táng Hán Việt: lâm táng Tổng quan lâm táng (儀式)四葬之一。以屍放置林中施與野獸也。☸ Cấu tạo: 林 (lâm) + 葬 (táng)Hán Việtlâm tángCấu tạo林 + 葬 · lâm + táng nghĩa thành phần: lâm + táng Nghĩa ViệtCihui lâm táng (儀式)四葬之一。以屍放置林中施與野獸也。☸