林薄

lín báo lâm bạc

Hán Việt: lâm bạc · Pinyin: lín báo

Tổng quan

rừng rậm

Cấu tạo: (lâm) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừng rậm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草木叢雜的地方。南朝梁.沈約〈鍾山詩應西陽王教〉詩:「北阜何其峻,林薄杳蔥青。」《新唐書.卷一七六.列傳.韓愈》:「林薄蒙翳,下有積水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草木交错丛生之处杳杳丘陵出,苍苍林薄远|林薄蓊翳|悲风振林薄。

Eng

  • Cihui 林薄 ínbáo n. jungle||►See also línbó