林麓

lín lù lâm lộc

Hán Việt: lâm lộc · Pinyin: lín lù

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (lộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 林間山麓。漢.班固〈西都賦〉:「西郊則有上囿禁苑,林麓藪澤。」晉.張協〈七命〉:「攜公子而雙游,時娛觀於林麓。」唐.祖詠〈田家即事〉詩:「攀條憩林麓,引水開泉源。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹山林。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹山林。