枘鑿

ruì záo nhuế tạc

Hán Việt: nhuế tạc · Pinyin: ruì záo

Tổng quan

không tương thích (viết tắt của 方枘圓鑿|方枘圆凿) | (văn học) tương thích (nghĩa đen "mộng và lỗ mộng")

Cấu tạo: (nhuế) + (tạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tương thích (viết tắt của 方枘圓鑿|方枘圆凿) | (văn học) tương thích (nghĩa đen "mộng và lỗ mộng")

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 榫頭和卯眼。語本《楚辭.宋玉.九辯》:「圜鑿而方枘兮,吾固知其鉏鋙而難入。」器物上的榫頭為方、卯眼為圓,或榫頭為圓、卯眼為方則無法接合。故以枘鑿比喻互相抵觸而不相容。《新唐書.卷一四三.高適傳》:「而言利者,枘鑿萬端。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (旧读ruìzuò);;。

Eng

  • CC-CEDICT incompatible (abbr. for 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2])|(literary) compatible (lit. mortise and tenon)
  • Cihui incompatible (abbr. for 方枘圓鑿|方枘圆凿); (literary) compatible (lit. "mortise and tenon")