ruì nhuế

Hán Việt: nhuế · Pinyin: ruì

Tổng quan

mộng tay cầm dụng cụ nêm

枘凿 · 凿枘 · 圆凿方枘 · 方枘圆凿 · 枘方 · 枘凿不入 · 枘凿冰炭 · 枘凿方圆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruì
Hán Việtnhuế
Quảng Đôngjeoi6
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổnjyed
Phản thiết奴困切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kháp mộng, vào mộng, vót đầu gỗ cho vào vừa ngàm. Hai bên không hợp ý nhau gọi là {tạc nhuế} [鑿枘].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一端削成方形的短木頭。《史記.卷七四.孟子荀卿傳》:「持方枘欲內圜鑿,其能入乎?」唐.司馬貞.索隱:「方枘是筍也,圜鑿是孔也。謂工人斲木,以方筍而內圜孔,不可入也。」也稱為「榫頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枘 (形声。从木,内声。本义榫头;插入卯眼的木栓) 同本义 圜凿而方枘兮,吾固知其鉯铻而难入。--《九辞·九辨》 又如枘凿(枘、凿,榫头与卯眼。枘圆凿方或枘方凿圆,难相容合);方枘圆凿 枘 楔入 层崖峭绝,枘木亘铁。--唐·刘禹锡《山南西道新修驿路》 枘ruì榫头圆凿方~(圆榫眼,方榫头。〈喻〉格格不入)。 枘nèn 1.树木经砍伐后新生的枝条。

Eng

  • CC-CEDICT tenon|tool handle|wedge

ja

  • JMdict tenon|cog|pivot

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】而銳切【集韻】【韻會】【正韻】儒稅切,𠀤音芮。【玉篇】柄枘。【類篇】刻木耑所以入鑿。【莊子·天下篇】鑿不圍枘。【循本註】鑿非圍枘,而枘自入之。【宋玉·九辨】圜鑿而方枘兮,吾固知其鉏鋙而難入。 又【韻會】通作內。【周禮·冬官考工記註】調其鑿內而合之。 又【博雅】枘,柱也。 又【集韻】奴困切,音嫩。草始生貌也。 考證:〔【宋玉·九辨】圜枘而方鑿兮,吾固知鉏鋙而難入。〕 謹照原文枘改鑿。鑿改枘。知下增其字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư