果品

guǒ pǐn quả phẩm

Hán Việt: quả phẩm · Pinyin: guǒ pǐn

Tổng quan

trái cây

Cấu tạo: (quả) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trái cây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水果類和乾果類。《西遊記》第一回:「取個竹竿作篙,收拾些果品之類。」《紅樓夢》第五四回:「寶玉看了兩盒內都是席上所有的上等果品菜蔬,點了一點頭,邁步就走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水果和干果的总称:~店|干鲜~。

Eng

  • CC-CEDICT fruit
  • Cihui fruit