果實

guǒ shí quả thật

Hán Việt: quả thật · Pinyin: guǒ shí

Tổng quan

quả (do cây trồng tạo ra) | (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.) | kết quả | lợi ích

Cấu tạo: (quả) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả (do cây trồng tạo ra) | (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.) | kết quả | lợi ích
  • Cihui quả thực quả thực ☆Đúng sự thật xảy ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物成熟的子房及相關連花的部分一併成熟發育形成的器官。如:「果實纍纍」。 2.比喻一切努力的成果。如:「過去的辛苦沒有白費,我們今天終於嘗到了勝利的果實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物体的一部分,花受精后,子房逐渐长大,成为果实。可分为真果、假果,也可分为单果、复果、聚合果。有些果实可供食用;比喻经过斗争或劳动得到的胜利品或收获:劳动~。

Eng

  • CC-CEDICT fruit (produced by a plant)|(fig.) fruits (of success etc)|results|gains
  • Cihui fruit (produced by a plant); (fig.) fruits (of success etc); results; gains