果皮

guǒ píquả bì

Hán Việt: quả bì · Pinyin: guǒ pí

Tổng quan

vỏ trái cây; vỏ hoa quả

新华 · Tân Hoa Đại lục

植物果实的皮,分内果皮、中果皮和外果皮三层,一般所指的是外果皮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

包被果實之外壁,可分為內果皮、中果皮和外果皮三層。一般所指的是外果皮。也作「果壁」、「果被」。

Cấu tạo: 果 (quả) + 皮 (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỏ (trái cây)
  • Tần suất từ vỏ quả; (thực vật học) vỏ quả; vỏ (trái cây); quả bì: vỏ trái cây/vỏ hoa quả; vỏ trái cây; vỏ hoa quả; vỏ hoa quả
  • Biên soạn 果皮 uǒpí n. 1. peel; rind 2. <bot.> pericarp M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包被果實之外壁,可分為內果皮、中果皮和外果皮三層。一般所指的是外果皮。也作「果壁」、「果被」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物果实的皮,分内果皮、中果皮和外果皮三层,一般所指的是外果皮。
  • Kaggle Zh-Vi pericarp

Eng

  • JMdict pericarp
  • JMdict skin (of a fruit)
  • JMdict peel
  • JMdict rind
  • Cihui (fruit) peel
  • Tần suất từ 果皮 uǒpí n. 1. peel; rind 2. <bot.> pericarp M:²kuài

Đức

  • Handedict Fruchtschale, Rinde

ja

  • JMdict 果皮(かひ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

果上 · 果人 · 果仁 · 果位 · 果儿 · 果兒 · 果农 · 果决