果酸
quả toan
Hán Việt: quả toan · Pinyin: guǒ suān
Tổng quan
hất chua trong trái cây. quả toan quả toan ☆Chất chua trong trái cây.
Nghĩa
Việt
- Cihui hất chua trong trái cây. quả toan quả toan ☆Chất chua trong trái cây.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種羥酸有機化合物。於植物果實如葡萄、蘋果、柑橘和梨子等含量頗豐,有幫助消化和緩瀉的作用,並可供醫藥及工業之用。如:「化妝品業者廣泛運用果酸,宣稱能調理肌膚;食品業者添加果酸於飲品,以增加其風味。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即酒石酸。广布于植物体中,葡萄和梨中含量很多,有帮助消化和缓泻作用。可供医药及工业用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即酒石酸。广布于植物体中,葡萄和梨中含量很多,有帮助消化和缓泻作用。可供医药及工业用。
Eng
- Cihui 果酸 uǒsuān n. <chem.> tartaric acid