枝幹

zhī gàn chi cán

Hán Việt: chi cán · Pinyin: zhī gàn

Tổng quan

nhánh | cành (của cây)

Cấu tạo: (chi) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhánh | cành (của cây)
  • Cihui chi cán chi cán ☆Cành ây và thân cây. chỉ cái chính và cái phụ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹木的主幹與旁枝。唐.白居易〈廬山桂〉詩:「枝幹日長大,根荄日牢堅。」 2.宗族的大宗與旁支。《文選.曹冏.六代論》:「至於王赧,降為庶人,猶枝幹相持,得居虛位,海內無主,四十餘年。」 3.天干與地支。宋.王應麟《小學紺珠.卷一.律曆類》:「甲乙謂之幹,子丑謂之枝,枝幹相配,以成六旬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树枝和树干; 喻大宗与旁支; 谓枝附于干。喻关系密切; 支干。天干地支。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.树枝和树干。 2.喻大宗与旁支。 3.谓枝附于干。喻关系密切。 4.支干。天干地支。

Eng

  • CC-CEDICT branch|limb (of a tree)
  • Cihui 枝幹 hīgàn* n. 1. branch and trunk 2. the 12 Earthly Branches and the 10 Heavenly Stems