枝拘

zhī jū chi câu

Hán Việt: chi câu · Pinyin: zhī jū

Tổng quan

Cấu tạo: (chi) + (câu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附着于枝。《淮南子.修务训》"龙夭矫,燕枝拘,援丰条,舞扶疏。"高诱注"燕枝拘,言其着树如燕附枝也。"一说,木之曲枝,引申为屈曲; 喻拘困。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.附着于枝。《淮南子.修务训》"龙夭矫,燕枝拘,援丰条,舞扶疏。"高诱注"燕枝拘,言其着树如燕附枝也。"一说,木之曲枝,引申为屈曲。 2.喻拘困。