枝條

zhī tiáo chi điều

Hán Việt: chi điều · Pinyin: zhī tiáo

Tổng quan

cành | nhánh | thân

Cấu tạo: (chi) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cành | nhánh | thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹木的細小枝幹。如:「枝條暢茂」。《警世通言.卷五.呂大郎還金完骨肉》:「樹本就好做屋柱,枝條大者,就好做梁,細者就好做椽,卻不省了匠人工作。」 2.比喻學術支派。《隋書.卷七六.文學列傳.潘徽》:「自世屬坑焚,時移漢魏,叔孫通之碩解,高堂隆之博識,專門者霧集,制作者風馳,節文頗備,枝條互起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树枝,枝子; 比喻分支,旁支,支派; 附属; 喻指后裔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.树枝,枝子。 2.比喻分支,旁支,支派。 3.附属。 4.喻指后裔。

Eng

  • CC-CEDICT branch|twig|stem
  • Cihui branch; twig; stem

ja

  • JMdict branch (of a tree)