枝蔓

zhī màn chi mạn

Hán Việt: chi mạn · Pinyin: zhī màn

Tổng quan

cành và tua cuốn | nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề ành cây và dây bò, chỉ sự tiếp nối chằng chịt. chi man chi man ☆Cành cây và dây bò, chỉ sự tiếp nối chằng chịt.

Cấu tạo: (chi) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cành và tua cuốn | nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề ành cây và dây bò, chỉ sự tiếp nối chằng chịt. chi man chi man ☆Cành cây và dây bò, chỉ sự tiếp nối chằng chịt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹枝和藤蔓。唐.白居易〈泛湓水〉詩:「青蘿與紫葛,枝蔓垂相樛。」 2.比喻繁瑣冗贅的詞句。《舊五代史.卷一四七.刑法志》:「胥吏侮文,枝蔓乃眾。」明.張居正〈進講章疏〉:「訓解未瑩者,增改數語;枝蔓不切者,即行刪除。」 3.散布、株連。《舊唐書.卷一七七.劉瞻傳》:「兩家宗族,枝蔓盡捕三百餘人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枝条和藤蔓; 比喻牵连,株连; 比喻冗词赘句; 喻繁冗,不简洁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.枝条和藤蔓。 2.比喻牵连,株连。 3.比喻冗词赘句。 4.喻繁冗,不简洁。

Eng

  • CC-CEDICT branches and tendrils|fig. overcomplicated or digressive
  • Cihui branches and tendrils; fig. overcomplicated or digressive