枝辭

zhī cí chi từ

Hán Việt: chi từ · Pinyin: zhī cí

Tổng quan

Cấu tạo: (chi) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《易經.繫辭下》:「中心疑者,其辭枝。」枝辭指無關要旨,偏離主題的言辭。如:「演講時,切忌枝辭太多。」