樞機

shū jī xu ki

Hán Việt: xu ki · Pinyin: shū jī

Tổng quan

hồng y (Công giáo)

Cấu tạo: (xu) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng y (Công giáo)
  • Cihui xu cơ xu cơ ☆Phần trọng yếu nhất — Chức vụ trọng yếu trong triều đình, trong chính phủ trung ương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戶樞與弩牙。比喻事物的關鍵。《易經.繫辭上》:「言行,君子之樞機。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.章表》:「章表奏議,經國之樞機。」 2.職務重要的官吏。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「故先帝防慎舅氏,不令在樞機之位。」 3.羅馬天主教教宗下的親王,有選舉教宗投票權。中國舊有田耕莘、于斌二樞機。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指封建王朝的重要职位或机构;事物的关键。

Eng

  • CC-CEDICT cardinal (Catholicism)
  • Cihui cardinal (Catholicism)