shū xu

Hán Việt: xu · Pinyin: shū

Tổng quan

(dạng kết hợp) bản lề điểm then chốt (thường nghĩa bóng)

樞使 · 樞務 · 樞府 · 樞機 · 樞秘 · 樞紐 · 樞臣 · 樞要

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshū
Hán Việtxu
Quảng Đôngcyu1
Mân Namtshu
Nhật BảnTOBOSO
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˉ
Hán ngữ Trung cổchjyo
Baxter-Sagartqˤ(r)o
Hán ngữ Thượng cổqˤ(r)o
Phản thiết抽居切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái then cửa, cái chốt cửa. Cơ quan ở trung ương, chức quan giữ về quân chính gọi là {xu mật} [樞密]. Cây xu. Sao {Xu}, ngôi sao thứ nhất trong sao bắc đẩu.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sù sù sụ [Eng: deep and persistent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xô xô bồ [Eng: gross]
  • Bảng Tra Chữ Nôm su dây su su [Eng: chayote]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xù xù lông, bù xù [Eng: to bristle (up); rumpled]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xũ xũ xuống [Eng: to hang down]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.門戶的轉軸。如:「戶樞」。《莊子.讓王》:「蓬戶不完,桑以為樞而甕牖。」漢.王符《潛夫論.忠貴》:「懼門之不堅而為作鐵樞。」 2.中心部分、重要關鍵。如:「中樞」、「樞紐」。《莊子.齊物論》:「彼是莫得其偶,謂之道樞。」 3.星名。北斗七星的第一顆,在西方為大熊座α星。《呂氏春秋.有始覽.有始》:「夏至日行近道,乃參于上,當樞之下,無晝夜。」《晉書.卷一一.天文志上》:「北斗七星在太微北,……又魁第一星曰天樞,二曰琁,三曰璣,四曰權,五曰玉衡,六曰開陽,七曰搖光;一至四為魁,五至七為杓。」也稱為「天樞」。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) hinge; pivot (usu. fig.)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】昌朱切【集韻】【韻會】春朱切,𠀤音姝。本也。【說文】戸樞也。【爾雅·釋宮】樞謂之椳。 又制動之主曰樞機。【易·繫辭】言行君子之樞機。 又北斗第一星,謂之天樞。【春秋·運斗樞】天樞德見則鳳凰翔。 又五帝之精黃,則含樞紐。【禮·大傳註】禘祭之一。 又要也。【荀子·富國篇】人君者,管分之樞要也。 又本也,中也。【淮南子·原道訓】經營四隅,還返于樞。 又樞密,掌軍政之官也。【宋·司馬光集】文彥博除樞密,詔曰:仍冠中書。 又金樞,月也。【木華·海賦】大明㩠轡於金樞之穴。 又木名。【詩·唐風】山有樞。【草木疏】樞,其針刺如柘,其葉如楡,瀹爲茹,美滑于白楡。【正韻】抽居切。義同。 又【集韻】烏侯切,音謳。【王逸·九思】將喪兮玉斗,遺失兮鈕樞。我心兮煎熬,惟是兮用憂。

Thuyết Văn

戸樞也。 從木。區聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

戸所以轉動開閉之樞機也。釋宮曰。樞謂之椳。 昌朱切。四部。

【樞】 (xu) Nghĩa: hộ xu (Cái then cửa) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 摳 · 枢 · 摳 · 枢 · 枢 · 枢