樞紐

shū niǔ xu nữu

Hán Việt: xu nữu · Pinyin: shū niǔ

Tổng quan

trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông) | bản lề | điểm pivot | điểm tựa

Cấu tạo: (xu) + (nữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông) | bản lề | điểm pivot | điểm tựa
  • Cihui xu nữu xu nữu ☆Bản lề cửa và nút áo. Chỉ phần chủ yếu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻重要的關鍵。《南齊書.卷二八.崔祖思傳》:「是以有恥且格,敬讓之樞紐;令行禁止,為國之關楗。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.序志》:「文之樞紐,亦云極矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的重要关键;事物相互联系的中心环节:~工程|交通~。

Eng

  • CC-CEDICT hub (e.g. of traffic network)|hinge|pivot|fulcrum
  • Cihui hub (e.g. of traffic network); hinge; pivot; fulcrum