枢纽

shū niǔxu nữu

Hán Việt: xu nữu · Pinyin: shū niǔ

Tổng quan

đầu mối then chốt; đầu mối trọng yếu. công trình trọng điểm. 交通樞紐. đầu mối giao thông then chốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

事物的重要关键; 事物相互联系的中心环节:~工程, 交通~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻重要的關鍵。《南齊書.卷二八.崔祖思傳》:「是以有恥且格,敬讓之樞紐; 令行禁止,為國之關楗。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.序志》:「文之樞紐,亦云極矣。」

Cấu tạo: 樞 (xu) + 紐 (nữu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bản lề (cửa...), khớp nối, miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom), (nghĩa bóng) nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt, ở trong tình trạng sức khoẻ ọp ẹp, bối rối, quẫn trí, nối bằng bản lề; lắp bản lề, xoay quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đầu mối trọng yếu
  • Biên soạn 樞紐 hūniǔ* n. 1. pivot; center 2. key position

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻重要的關鍵。《南齊書.卷二八.崔祖思傳》:「是以有恥且格,敬讓之樞紐; 令行禁止,為國之關楗。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.序志》:「文之樞紐,亦云極矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的重要关键; 事物相互联系的中心环节:~工程, 交通~。
  • Kaggle Zh-Vi hinge

Eng

  • Cihui hub (e.g. of traffic network); hinge; pivot; fulcrum
  • Tần suất từ hub (e.g. of traffic network); hinge; pivot; fulcrum

Đức

  • Handedict Metropolis

other

  • Nguồn khác Bản lề cửa và nút áo. Chỉ phần chủ yếu

Từ liên quan

Gần nghĩa

枢垣 · 枢机 · 枢要 · 枢轴 · 樞使 · 樞務 · 樞府 · 樞機