枢要
xu yếu
Hán Việt: xu yếu · Pinyin: shū yào
Tổng quan
cơ quan hành chính trung ương
1.关键; 纲领。 2.指中央政权中机要的部门或官职。 3.指中心﹑冲要之地。
1.關鍵。《荀子.正名》:「然則所為有名,與所緣以同異,與制名之樞要,不可不察也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「凡說之樞要,必使時利而義貞。」 2.行政機關總匯的地方。《後漢書.卷二六.韋彪傳》:「天下樞要,在於尚書。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cơ quan trung ương
- VietPhrases cơ quan hành chính trung ương
- Tần suất từ cơ quan hành chính trung ương
- Biên soạn 樞要 hūyào n. 1. <wr.> central administrative unit 2. center
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.关键; 纲领。 2.指中央政权中机要的部门或官职。 3.指中心﹑冲要之地。
Eng
- JMdict (most) important
- JMdict principal
- JMdict pivotal
- JMdict key
- JMdict cardinal
- Cihui 樞要 hūyào n. 1. <wr.> central administrative unit 2. center
- Tần suất từ 樞要 hūyào n. 1. <wr.> central administrative unit 2. center
ja
- JMdict 枢要(すうよう)