枪兵

thương binh

Hán Việt: thương binh

Tổng quan

thợ mỏ dùng cuốc chim, người gác chỗ chắn thu thuế đường người dùng giáo, binh sĩ dùng giáo

Cấu tạo: 槍 (thương) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lính cầm giáo
  • Tần suất từ thợ mỏ dùng cuốc chim, người gác chỗ chắn thu thuế đường người dùng giáo, binh sĩ dùng giáo

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pikeman

Eng

  • Tần suất từ pikeman

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力