枪击
thương kích
Hán Việt: thương kích · Pinyin: qiāng jī
Tổng quan
bắn bằng súng
1.用枪射击。
用槍射擊。《臺灣通志.資料二.埤南勦番案》:「適威定等船陸續駛到,內外夾攻,砲轟槍擊,殲斃無算。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vụ nổ súng
- Tần suất từ có trang bị súng, có vũ trang (thông tục) buổi hoà nhạc bình dân, đĩa hát bình dân; bài hát bình dân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) poppa, tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp, điểm, vết (đánh dấu cừu...), (thông tục) rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng...), (từ lóng) sự cấm cố, nổ bốp, (+ at) nổ súng vào, bắn, thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt..., làm nổ bốp; nổ (súng...), thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra..., hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi), (từ lóng) cấm cố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rang nở (ngô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ đi bất thình…
- Biên soạn 槍擊 qiāngjī n. shooting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用槍射擊。《臺灣通志.資料二.埤南勦番案》:「適威定等船陸續駛到,內外夾攻,砲轟槍擊,殲斃無算。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用枪射击。
- Kaggle Zh-Vi gunned
Eng
- Cihui to shoot with a gun; shooting incident
- Tần suất từ 槍擊 qiāngjī n. shooting
Đức
- Handedict schießen