槍擊
thương kích
Hán Việt: thương kích · Pinyin: qiāng jī
Tổng quan
bắn bằng súng | vụ nổ súng
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn bằng súng | vụ nổ súng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用槍射擊。《臺灣通志.資料二.埤南勦番案》:「適威定等船陸續駛到,內外夾攻,砲轟槍擊,殲斃無算。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用枪射击。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用枪射击。
Eng
- CC-CEDICT to shoot with a gun|shooting incident
- Cihui to shoot with a gun; shooting incident