枪弹

qiāng dànthương đạn

Hán Việt: thương đạn · Pinyin: qiāng dàn

Tổng quan

đạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

俗称子弹”。从枪管内发射的弹药。由弹头、弹壳、发射药和底火组成。按配用枪种,可分为手枪弹、步(机)枪弹和大口径机枪枪弹; 按作用效果,可分为普通弹、穿甲弹、燃烧弹、照明弹、曳光弹等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

子彈。如:「警方依據凶案現場遺留的槍彈,以鑑定歹徒使用的槍枝。」

Cấu tạo: 槍 (thương) + 彈 (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viên đạn
  • Tần suất từ sang đàn/sang đạn/sanh đàn/sanh đạn/thương đàn/thương đạn: đạn; đạn
  • Biên soạn 槍彈 iāngdàn n. cartridge; bullet M:¹kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 子彈。如:「警方依據凶案現場遺留的槍彈,以鑑定歹徒使用的槍枝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗称子弹”。从枪管内发射的弹药。由弹头、弹壳、发射药和底火组成。按配用枪种,可分为手枪弹、步(机)枪弹和大口径机枪枪弹; 按作用效果,可分为普通弹、穿甲弹、燃烧弹、照明弹、曳光弹等。

Eng

  • Cihui bullet
  • Tần suất từ 槍彈 iāngdàn n. cartridge; bullet M:¹kē

Đức

  • Handedict Kugel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

子弹