枪托
thương thác
Hán Việt: thương thác · Pinyin: qiāng tuō
Tổng quan
báng súng
1.固定和保护枪身且便于使用之托柄。
槍枝後部用以承受射擊時產生的後座力,和便於用手托住的部位。如:「打靶時,槍托應抵住肩窩,才不會誤傷身體的其他部位。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đế súng
- Tần suất từ gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...), mẩu thuốc lá (hút còn lại), cá mình giẹp (như cá bơn...), (như) butt,end, ((thường) số nhiều) tầm bắn, trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia, người làm trò cười; đích làm trò cười, cái húc, cái húc đầu, húc vào; húc đầu vào, đâm vào, đâm sầm vào, (thông tục) xen vào; nói xen vào; can thiệp vào; sang thác/sanh thác/thương thác: báng súng; báng súng
- Biên soạn 槍托 iāngtuō n. rifle butt; buttstock
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 槍枝後部用以承受射擊時產生的後座力,和便於用手托住的部位。如:「打靶時,槍托應抵住肩窩,才不會誤傷身體的其他部位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.固定和保护枪身且便于使用之托柄。
- Kaggle Zh-Vi butt
Eng
- Cihui butt of a gun; stock
- Tần suất từ 槍托 iāngtuō n. rifle butt; buttstock
Đức
- Handedict Kolbe